催眠剂
thôi miên tề
Hán Việt: thôi miên tề
Tổng quan
(y học) gây ngủ (thuốc), (y học) thuốc ngủ
可引導入睡或維持睡眠狀態的藥物,用於有睡眠障礙者。副作用包括嗜睡、恍惚、夢遊、記憶力減退、反應力下降、耐受性及依賴性等。一般安眠藥屬於處方用藥,需在醫師指導下使用。習稱「安眠藥」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuốc ngủ
- Tần suất từ (y học) gây ngủ (thuốc), (y học) thuốc ngủ
- Biên soạn 催眠劑 uīmiánjì n. soporific
Mainland
- Kaggle Zh-Vi somnifacient
Eng
- Cihui 催眠劑 uīmiánjì n. soporific
- Tần suất từ 催眠劑 uīmiánjì n. soporific