催科

cuī kē thôi khoa

Hán Việt: thôi khoa · Pinyin: cuī kē

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (khoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 催索賦稅。《宋史.卷一六三.職官志三》:「獄訟無冤、催科不擾,為治事之最。」清.陳繼輅〈催科〉詩:「催科沿陋習,縣官利贏餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 催收租税。租税有科条法规,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.催收租税。租税有科条法规,故称。

Eng

  • Cihui 催科 uīkē v.o. dun for taxes