催肥
thôi phì
Hán Việt: thôi phì · Pinyin: cuī féi
Tổng quan
vỗ béo (động vật trước khi giết thịt)
Nghĩa
Việt
- Cihui vỗ béo (động vật trước khi giết thịt)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在猪﹑鸡等家畜﹑家禽宰杀前一段时间内,喂给大量精饲料促使很快长肥,叫催肥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在猪﹑鸡等家畜﹑家禽宰杀前一段时间内,喂给大量精饲料促使很快长肥,叫催肥。
Eng
- CC-CEDICT to fatten (animal before slaughter)
- Cihui to fatten (animal before slaughter)