催請

cuī qǐng thôi thỉnh

Hán Việt: thôi thỉnh · Pinyin: cuī qǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (thỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賓客至約定時間未到,主人再次催促被邀請的客人駕臨。如:「宴會即將開始,你趕緊打電話給未到的貴賓,一一催請。」

Eng

  • Cihui 催請 uīqǐng* v. urge; urge the guest of honor in a party to be present so that the function can begin in time