請

qīngthỉnhNôm tình

Hán Việt: thỉnh · Pinyin: qīng · Nôm: tình

Tổng quan

Thăm hầu. Như thỉnh an [請安] hỏi thăm xem có được bình yên không

請來 · 請僧 · 請命 · 請坐 · 請安 · 請帖 · 請折 · 請教

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtthỉnh
Âm Nômthảnh
Quảng Đôngceng2
Mân Namtshiánn
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc청
Chú âmㄑㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổchiengx
Baxter-Sagartm-tsʰeŋ
Hán ngữ Thượng cổm-tsʰeŋ
Phản thiết慈盈切
Thanh mẫu從
Vận清
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thăm hầu. Như thỉnh an [請安] hỏi thăm xem có được bình yên không. Hỏi, kẻ dưới hỏi người trên thì dùng chữ thỉnh. Như thỉnh giáo [請教] xin dạy bảo cho, thỉnh thị [請示] xin chỉ bảo cho, v.v. Xin. Như thỉnh tưởng [請獎] xin ban khen cho. Tạ tội cũng gọi là thỉnh. Như thỉnh tội [請罪] xin tạ tội. Bảo. Một âm là tính. Mời. Như tính khách [請客] mời khách

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xin 請 ◎ Nôm: 嗔 AHV: thỉnh. Đối ứng x- (THV) ~ th- (hv): xanh / thanh 青, xỏ / sủ / sỏ ~ thủ 首, xảy / sảy ~ thải 汰. ① đgt. cầu (để có được việc gì, sự gì). Chân tay dầu đứt bề khôn nối, xống áo chăng còn mô dễ xin. (Bảo kính 142.6)‖ (Thiên tuế thụ 235.4).‖ (Tự thuật 119.3)‖ x. nguyện xin. ② đgt. (kính từ) thỉnh cầu theo nguyện vọng. Xin làm mỗ bậu quản giang san, có biết đâu là sự thế gian. (Tự thán 95.1)‖ (Tự thán 98.8)‖ (Bảo kính 155.2, 169.4)
  • Giản Dị Hán Nôm thinh làm thinh, lặng thinh [Eng: to be silent]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thỉnh thỉnh cầu; thủng thỉnh [Eng: to entreat; to walk or speak slowly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thảnh thảnh thơi [Eng: leisurely]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thín nhẵn thín [Eng: clean - shaven]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thinh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「請室」條。

Eng

  • CC-CEDICT to ask, to invite, please (do sth), to treat (to a meal etc), to request
  • JMdict request
  • JMdict invitation
  • JMdict privilege in criminal law given to nobles of the fifth rank or above (ritsuryō system)

ja

  • JMdict 請(しょう)

other

  • Nguồn khác Mời. 請仙𫯩宴󱵔十旼 Xỉnh tiên bân yến cải síp vằn (Nh.L.) Mời tiên trời dự yến tiệc lớn trong mười ngày

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七井切【集韻】【韻會】此靜切【正韻】七靜切,𠀤淸上聲。【說文】謁也。【廣雅】求也。【玉篇】乞也,問也。【增韻】祈也,扣也。【書·湯誥】以與爾有衆請命。【左傳·僖十年】余得請於帝矣。【禮·曲禮】請業則起,請益則起。又【王制】墓地不請。【儀禮·士昏禮】𢷤者出,請事入告。【前漢·張湯傳】造請諸公,不避寒暑。【師古註】請,謁問也。 又【爾雅·釋詁】告也。【禮·昏義】納徵請期。【註】請昏姻之期日也。 又【韻會】漢請室,請罪之室也。【前漢·賈誼傳】造請室而請罪耳。 又【集韻】親盈切【正韻】七情切,𠀤音淸。亦謁也,祈也。又受也。 又【類篇】《前漢·賈誼傳》請室,亦讀平聲。 又【廣韻】疾政切【集韻】【韻會】【正韻】疾正切,𠀤情去聲。【說文】義同。又【廣韻】延請。 又【正韻】漢制,春曰朝,秋曰請,如古諸侯聘禮也。【史記·吳王濞傳】使人爲秋請。【前漢·宣帝紀】時會朝請。 又【韻會】朝請,漢官名。張禹首爲之。【唐書·百官志】從五品上曰朝請大夫,正七品上曰朝請郞。 又【廣韻】疾盈切【集韻】慈盈切,𠀤音情。【類篇】受言也。 又【韻會】禮昏義請期,徐音情。【周禮·秋官·條狼氏註】大夫受命以出,餘事莫不復請。劉音情。 又【轉注古音】《史記》《禮書》請文俱盡。【註】徐廣云:古情字多假借作請,諸子中多有之。【荀子·成相篇】聽之經,明其請。【註】請當爲情。聽獄之經,在明其情。

Thuyết Văn

謁也。 从言。青聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮。春朝秋覲。漢改爲春朝秋請。 七井切。又才性切。十一部。

【請】 (thỉnh ⟨tính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 青 (thanh) Phiên thiết: Thất tỉnh thiết Thượng tự: 七 (thất) , Hạ tự: 井 (tỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: yết (Yết kiến) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 請 · 请 · 请 · 请