催趲

cuī zǎn thôi toản

Hán Việt: thôi toản · Pinyin: cuī zǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (toản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"催攒"; 催赶,督促; 谓德业修养上努力前进; 清代漕运,沿途地方官皆有督同催运责任,谓之趱重催空,省称催趱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"催攒"。 2.催赶,督促。 3.谓德业修养上努力前进。 4.清代漕运,沿途地方官皆有督同催运责任,谓之趱重催空,省称催趱。