趲
toản
Hán Việt: toản · Pinyin: zǎn
Tổng quan
thúc giục hối thúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎn |
|---|---|
| Hán Việt | toản |
| Quảng Đông | zaan2 |
| Nhật Bản | CHIRU |
| Hàn Quốc | 찬 |
| Chú âm | ㄗㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | canh |
| Phản thiết | 子罕切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chạy. Như {toản lộ} [趲路] đi đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.逼趕、催促。宋.趙師俠〈酹江月.丙午螺川〉詞:「趲柳催花,摧紅長翠,多少風和雨。」《兒女英雄傳》第五回:「公子只得催著牲口,趲向前去。」 2.用、使。《儒林外史》第四九回:「他若是趲一個勁,那怕幾千斤的石塊,打落在他頭上、身上,他會絲毫不覺得。」 3.積聚。通「攢」。《西遊記》第六八回:「(那獃子)跳起來道:『哥哥!這遭我擾你,待下次趲錢,我也請你回席。』」《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「丈夫,可知小舅要娶老婆,原來自趲得些私房。」
Eng
- CC-CEDICT to hasten|to urge
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】藏旱切【集韻】在坦切,𠀤音瓚。散走也。 又【集韻】宗蘇切,音租。走也。 又子罕切,音攢。又祖管切,音纂。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤則旰切,音讚。逼使走也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䟎 · 趱 · 趱 · 趱