催辦 cuī bàn · thôi bạn Hán Việt: thôi bạn · Pinyin: cuī bàn Tổng quan Cấu tạo: 催 (thôi) + 辦 (bạn)Pinyincuī bànHán Việtthôi bạnCấu tạo催 + 辦 · thôi + bạn nghĩa thành phần: thôi + bạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 催促辦理。如:「這件公事因沒人催辦,日子一久,竟不了了之。」EngCihui 催辦 uībàn v. press sb. to do sth.