催逼
thôi bức
Hán Việt: thôi bức · Pinyin: cuī bī
Tổng quan
thúc ép (việc thanh toán)
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc ép (việc thanh toán)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 催促逼迫。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「俺家裡又不是沒有飯吃,沒有衣穿,又不是少欠錢債,被人催逼不過。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「衛朝奉逐日著人來催逼,陳秀才則不出頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 催促逼迫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.催促逼迫。
Eng
- CC-CEDICT to press (for a payment)
- Cihui to press (for a payment)