催青
thôi thanh
Hán Việt: thôi thanh · Pinyin: cuī qīng
Tổng quan
1. thúc động dục; kích dục (kích thích động hớn, động đực)。用藥物在一定時間內促進動物的性成熟。也叫催情。 2. thúc trứng tằm nở sớm (bằng cách tăng nhiệt độ khi trứng đã xanh)。蠶卵在孵化前一、二天呈青色。用加溫辦法促使蠶卵孵化。 3. xuân hoá (cây trồng thời xưa)。古代指春化。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thúc động dục; kích dục (kích thích động hớn, động đực)。用藥物在一定時間內促進動物的性成熟。也叫催情。 2. thúc trứng tằm nở sớm (bằng cách tăng nhiệt độ khi trứng đã xanh)。蠶卵在孵化前一、二天呈青色。用加溫辦法促使蠶卵孵化。 3. xuân hoá (cây trồng thời xưa)。古代指春化。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.促使草木儘早萌芽。宋.楊萬里〈臘裡立春蜂蝶輩出〉詩:「嫩日催青出凍荄,小風吹白落疏梅。」 2.蠶種孵化時呈青色,養蠶家以微火烘之,促使蠶卵孵化。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 催促草木萌芽发青; 用加温方法促使蚕卵孵化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.催促草木萌芽发青。 2.用加温方法促使蚕卵孵化。
Eng
- Cihui 催青 uīqīng v.o. hasten silkworm hatching