傭保

yōng bǎo dong bảo

Hán Việt: dong bảo · Pinyin: yōng bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (dong) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười làm thuê cho người khác. dung bảo dung bảo ☆Người làm thuê cho người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雇工、佣人。《後漢書.卷四五.張酺傳》:「盜徒皆飢寒傭保,何足窮其法乎!」也作「庸保」。

Eng

  • Cihui 傭保 ōngbǎo n. hired labor; employee