傭工
dong công
Hán Việt: dong công · Pinyin: yōng gōng
Tổng quan
người lao động thuê | người hầu
Nghĩa
Việt
- Cihui người lao động thuê | người hầu
- Cihui dung công dung công ☆Người thợ làm thuê cho chủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受僱為人做工的人。唐.柳宗元〈吏商〉:「廉吏以行商,不役傭工,不費舟車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受雇为人做工的人; 谓受雇为人做工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受雇为人做工的人。 2.谓受雇为人做工。
Eng
- CC-CEDICT hired laborer|servant
- Cihui hired laborer; servant