傭工

yōng gōngdong công

Hán Việt: dong công · Pinyin: yōng gōng

Tổng quan

người làm thuê; người làm mướn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受雇为人做工的人。 2.谓受雇为人做工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受僱為人做工的人。唐.柳宗元〈吏商〉:「廉吏以行商,不役傭工,不費舟車。」

Cấu tạo: 傭 (dong) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ người làm mướn
  • Biên soạn hired laborer; servant M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受僱為人做工的人。唐.柳宗元〈吏商〉:「廉吏以行商,不役傭工,不費舟車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.受雇为人做工的人。 2.谓受雇为人做工。

Eng

  • Cihui hired laborer; servant
  • Tần suất từ n. <trad.> hired laborer; servant M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict gedungener Arbeiter, Lohndiener (S, Wirtsch)

other

  • Nguồn khác Người thợ làm thuê cho chủ

Từ liên quan

Gần nghĩa

傭人 · 傭兵 · 傭婦 · 傭婢 · 佣金 · 佣錢 · 傭保 · 傭耕