傭金

dong kim

Hán Việt: dong kim

Tổng quan

tiền hoa hồng; tiền thù lao; tiền boa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧谓买卖成交后付给中间人的酬金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

買賣貨物時,中間人或仲介人所得的金錢。也稱為「用錢」。

Cấu tạo: 佣 (dong) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa hồng

Từ liên quan

Gần nghĩa

佣人 · 佣兵 · 佣妇 · 佣婢 · 佣工 · 佣金 · 佣钱 · 傭保