佣
dong
Hán Việt: dong · Pinyin: yòng
Tổng quan
tiền hoa hồng (cho người môi giới) phí môi giới thuê mướn người hầu lao động làm thuê người giúp việc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòng |
|---|---|
| Hán Việt | dong |
| Quảng Đông | jung2 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
| Baxter-Sagart | loŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | loŋ |
| Phản thiết | 餘封切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 傭
- Thiều Chửu Làm thuê. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển} [爾時窮子, 傭賃展轉] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Bấy giờ gã cùng tử làm thuê làm mướn lần hồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「佣金」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佣 (形声。从人,庸声。本义受雇佣,出卖劳动力) 同本义 佣,均直也。卖力受直曰佣。隋其力均其直也。--《说文》 教民相与佣輓犁。--《汉书·食货志》 尝与人佣耕。--《史记·陈涉世家》 佣者笑而应。 若为佣耕。 子佣出。--清·周容《芋老人传》 子不佣矣。 又如 (1)∶雇佣。如佣伍(雇佣的军队);佣钱(雇佣的酬金、工钱) (2)∶受雇佣。如佣作(受雇于人,为人工作);佣债(受雇于人,从事劳役以取酬劳);佣耕(受雇于人,为人耕 种);佣书(受雇于人,为人书写文字);佣客(受雇用的人);佣力(受雇出卖劳力) 佣 佣yòng 佣(傭)yōng受雇佣,出卖劳…
Eng
- CC-CEDICT commission (for middleman)|brokerage fee
- CC-CEDICT to hire|to employ|servant|hired laborer|domestic help
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音容。【說文】均直也。今雇役於人受直也。【後漢·夏馥傳】黨錮事起,馥變姓爲冶家傭。 又【廣韻】丑凶切【集韻】【韻會】癡凶切,𠀤音踵。【爾雅·釋言】均也。【疏】謂齊等也。【詩·小雅】昊天不傭。又【荀子·非相篇】近世而不傭。又【正名篇】色不及傭而可以養目。【註】傭,作也,用也。 考證:〔【爾雅·釋詁】均也。〕 謹照原書釋詁改釋言。〔【正名篇】色不及傭而可以養羽。〕 謹照原文養羽改養目。
Thuyết Văn
均也。直也。 从人。庸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本少上也字。今補。玉篇、廣韵皆曰。均也。直也。所據古本也。均之義有未盡。故更言直也。直謂無枉曲也。小雅。昊天不傭。釋言、毛傳皆曰。傭、均也。周禮典同。正聲緩。先鄭云。正者、不高不下。鐘形上下正傭。考工。摶身而鴻。注云。鴻傭也。此謂鴻卽傭之假借字也。若廣雅云。傭、役也。謂役力受直曰傭。此今義也。 余封切。九部。依廣韵。說文當丑凶切。
【傭】(dong) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 庸 (dong) Phiên thiết: 余封切 → dư + phong Nghĩa: 均 vậy。trực (thẳng) vậy。 từ nhân (người)。庸 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 佣 · 𦟛 · 佣 · 佣 · 傭 · 佣 · 傭