傲嬌

ào jiāo ngạo kiều

Hán Việt: ngạo kiều · Pinyin: ào jiāo

Tổng quan

(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")

Cấu tạo: (ngạo) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng và thẳng thắn, nhưng bên trong ấm áp và dịu dàng (từ mượn tiếng Nhật "tsundere")

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) presenting as unfriendly and blunt, but warm and tender inside (loanword from Japanese tsundere)
  • Cihui (coll.) presenting as unfriendly and blunt, but warm and tender inside (loanword from Japanese "tsundere")