ào ngạo

Hán Việt: ngạo · Pinyin: ào

Tổng quan

tự hào kiêu ngạo coi thường không khuất phục thách thức

傲人 · 傲娇 · 傲岸 · 傲性 · 傲慢 · 傲气 · 傲然 · 傲物

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Hán Việtngạo
Quảng Đôngngou6
Mân Namngōo
Nhật BảnGOU
Hàn Quốc
Chú âmㄠˋ
Hán ngữ Trung cổngauh
Phản thiết魚到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kiêu căng, khinh rẻ. Như {ngạo mạn} [傲慢] kiêu căng, coi thường người khác. {Khinh thế ngạo vật} [輕世傲物] nghĩa là khinh đời, coi rẻ mọi người, mọi vật. Láo xấc. Như {cứ ngạo} [倨傲] hỗn láo, xấc xược.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nghệu cao nghệu [Eng: very tall]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.倨慢。如:「驕傲」、「傲慢」。 2.不屈服的。如:「傲骨」、「傲氣」。 [動] 輕視、不尊敬。《呂氏春秋.士容論.士容》:「傲小物而志屬於大,似無勇而未可恐。」唐.韓愈〈祭鱷魚文〉:「夫傲天子之命吏,不聽其言,不徙避之。」 [名] 急躁。《荀子.勸學》:「故不問而告謂之傲,問一而告二謂之囋,傲非也,囋非也。」《管子.乘馬》:「是故事者生於慮,成於務,失於傲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傲〈形〉 (形声。从人,敖声。本义骄傲;傲慢无理) 同本义 傲,倨也。--《说文》 经传以敖为之 凡视上于面则敖。--《礼记·曲礼》 彼交匪敖。--《诗·小雅·桑柔》 不吴不敖。--《诗·周颂·丝衣》 敖而无足数者。--《史记·游侠传》 执币,傲。--《左传·文公九年》 齐音傲辟乔志。--《礼记·乐记》 图傲救世之士哉。--《庄子·天下》 弟敬爱兄谓之悌,反悌为傲。--《贾子道术》 令尹甚傲而好兵,子必谨敬。--《韩非子·内储说下》 傲不可长,欲不可纵。--魏征《十三斩不克终疏》 又如傲兀( 傲ào ⒈自高自大~慢。骄~。 ⒉藐视,不屈~然而视。 傲áo…

Eng

  • CC-CEDICT proud|arrogant|to despise|unyielding|to defy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五到切【集韻】牛到切【韻會】疑到切【正韻】魚到切,𠀤敖去聲。慢也,倨也。【書·益稷】無若丹朱傲。【禮·曲禮】傲不可長。又【荀子·勸學篇】不問而告謂之傲。本作傲。或借奡,慠通。傲字原刻从𢾕作。

Thuyết Văn

倨也。 从人。敖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此當與下倨不遜也連屬。㐹篆當與健倞二篆相屬。葢此部經傳寫旣久失其舊者多矣。古多假敖爲傲。女部又出嫯字。侮㑥也。 五到切。二部。

【傲】 (ngạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 敖 (ngào) Phiên thiết: Ngũ đáo thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạo (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cứ (Ngông láo) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 慠 · 㥿 · 𢕟 · 𢢡 · 𬿣 · 慠 · 慠