傲氣
ngạo khí
Hán Việt: ngạo khí · Pinyin: ào qì
Tổng quan
vẻ kiêu căng | ngạo mạn
Nghĩa
Việt
- Cihui vẻ kiêu căng | ngạo mạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高傲自大的作風。如:「他表現得傲氣十足,好像第一名非他莫屬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自高自大的作风:~十足|一股~;自高自大:他自以为了不起,~得很。
Eng
- CC-CEDICT air of arrogance|haughtiness
- Cihui air of arrogance; haughtiness