傲物

ào wùngạo vật

Hán Việt: ngạo vật · Pinyin: ào wù

Tổng quan

Coi thường mọi người. Thường nói: Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người)

新华 · Tân Hoa Đại lục

骄傲自大,瞧不起人:恃才~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自負不凡,輕慢他人。《舊唐書.卷一九○.文苑傳上.張昌齡》:「昔禰衡、潘岳,皆恃才傲物,以至非命。」元.關漢卿《單刀會》第四折:「將軍原來傲物輕信。」

Cấu tạo: 傲 (ngạo) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Coi thường mọi người. Thường nói: Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người).; oi thường mọi người. Thường nói: Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người)
  • Biên soạn 傲物 owù v.p. overbearing; insolent; rude; haughty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自負不凡,輕慢他人。《舊唐書.卷一九○.文苑傳上.張昌齡》:「昔禰衡、潘岳,皆恃才傲物,以至非命。」元.關漢卿《單刀會》第四折:「將軍原來傲物輕信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骄傲自大,瞧不起人:恃才~。

Eng

  • Cihui 傲物 owù v.p. overbearing; insolent; rude; haughty
  • Tần suất từ 傲物 owù v.p. overbearing; insolent; rude; haughty

other

  • Nguồn khác Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người)

Từ liên quan

Gần nghĩa

傲人 · 傲娇 · 傲岸 · 傲性 · 傲慢 · 傲气 · 傲然 · 傲睨