傲物

ào wù ngạo vật

Hán Việt: ngạo vật · Pinyin: ào wù

Tổng quan

oi thường mọi người. Thường nói: Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người). ngạo vật ngạo vật ☆Coi thường mọi người. Thường nói: Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người).

Cấu tạo: (ngạo) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi thường mọi người. Thường nói: Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người). ngạo vật ngạo vật ☆Coi thường mọi người. Thường nói: Khinh thế ngạo vật (khinh đời, coi rẻ người).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自負不凡,輕慢他人。《舊唐書.卷一九○.文苑傳上.張昌齡》:「昔禰衡、潘岳,皆恃才傲物,以至非命。」元.關漢卿《單刀會》第四折:「將軍原來傲物輕信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骄傲自大,瞧不起人:恃才~。

Eng

  • Cihui 傲物 owù v.p. overbearing; insolent; rude; haughty