傳出的

truyện xuất đích

Hán Việt: truyện xuất đích

Tổng quan

(sinh vật học) ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh) ly tâm, ra khỏi nước

Cấu tạo: (truyện) + (xuất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh) ly tâm, ra khỏi nước