傳授

chuán shòu truyện thụ

Hán Việt: truyện thụ · Pinyin: chuán shòu

Tổng quan

truyền dạy | truyền đạt | giảng dạy

Cấu tạo: (truyện) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền dạy | truyền đạt | giảng dạy
  • Cihui truyền thụ truyền thụ ☆Trao lại cho — Dạy lại người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將知識、技能教給他人。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「鄭玄在馬融門下,三年不得相見,高足弟子傳授而已。」《三國演義》第四九回:「亮雖不才,曾遇異人,傳授奇門遁甲天書,可以呼風喚雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 教给别人(知识、技艺等)传授经验。

Eng

  • CC-CEDICT to impart; to pass on; to teach
  • Cihui to impart; to pass on; to teach

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教授