教授

jiào shòu giáo thụ

Hán Việt: giáo thụ · Pinyin: jiào shòu

Tổng quan

giáo sư | hướng dẫn | giảng dạy về | LT:個|个,位 ạy bảo, truyền cái học của mình cho người khác — Tên chức quan trông coi việc học tại một phủ, huyện thời trước — Ông thầy dạy học ở bậc Đại học. giáo thụ giáo thụ ☆Dạy bảo, truyền cái học của mình cho người khác — Tên chức quan trông coi việc học tại một phủ, huyện thời trước — Ông thầy dạy học ở bậc Đại học. giáo thụ (術語)教法授道也。宋譯楞伽經一曰:「現方便而教授。」輔行四之三曰…

Cấu tạo: (giáo) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáo sư | hướng dẫn | giảng dạy về | LT:個|个,位 ạy bảo, truyền cái học của mình cho người khác — Tên chức quan trông coi việc học tại một phủ, huyện thời trước — Ông thầy dạy học ở bậc Đại học. giáo thụ giáo thụ ☆Dạy bảo, truyền cái học của mình cho người khác — Tên chức quan trông…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳授知識、技藝。《紅樓夢》第一七、一八回:「那寶玉未入學堂之先,三四歲時已得賈妃手引口傳,教授了幾本書,數千字在腹內了。」 2.職官名。宋、元以後府、州、縣學的學官,掌學校課試等職。後亦用為對教書先生的尊稱。《初刻拍案驚奇》卷二七:「五年之後,選了衢州教授。」 3.在大學及專科以上學校任教的教師中職級最高者。如:「他今年升了教授。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲授:~数学丨~有方。jiàoshòu。

Eng

  • CC-CEDICT professor|to instruct|to lecture on|CL:個|个[ge4],位[wei4]
  • Cihui professor; to instruct; to lecture on; CL:個|个,位

ja

  • JMdict professor|teaching|instruction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传授 · 教学 · 讲授

Từ trái nghĩa

学生