傳播者
truyện bá giả
Hán Việt: truyện bá giả · Pinyin: chuán bò zhě
Tổng quan
người bán rong, (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách, tiếng lóng kẻ cắp người trải ra, người căng (vải...), người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...), con dao để phết (bơ...), máy rải, máy rắc (phân...), cái để căng tách ra (không cho hai sợi dây chập vào nhau...)
Nghĩa
Việt
- Cihui người bán rong, (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách, tiếng lóng kẻ cắp người trải ra, người căng (vải...), người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...), con dao để phết (bơ...), máy rải, máy rắc (phân...), cái để căng tách ra (không cho ha…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發出符號、訊息給受播者的媒體或組織化個人,為傳播活動的起始者。也稱為「發訊者」。
Eng
- Cihui 傳播者 huánbōzhě n. 1. disseminator 2. infector M:²wèi