傳播者
truyện bá giả
Hán Việt: truyện bá giả · Pinyin: chuán bò zhě
Tổng quan
người bán rong, (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách, tiếng lóng kẻ cắp người trải ra, người căng (vải...), người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...), con da
發出符號、訊息給受播者的媒體或組織化個人,為傳播活動的起始者。也稱為「發訊者」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người truyền bá
- Google Alex v6 người truyền tin
- Tần suất từ người bán rong, (nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách, tiếng lóng kẻ cắp người trải ra, người căng (vải...), người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...), con dao để phết (bơ...), máy rải, máy rắc (phân...), cái để căng tách ra (không cho hai sợi dây chập vào nhau...)
- Biên soạn 傳播者 huánbōzhě n. 1. disseminator 2. infector M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發出符號、訊息給受播者的媒體或組織化個人,為傳播活動的起始者。也稱為「發訊者」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi peddler
Eng
- Cihui 傳播者 huánbōzhě n. 1. disseminator 2. infector M:²wèi
- Tần suất từ 傳播者 huánbōzhě n. 1. disseminator 2. infector M:²wèi
Đức
- Handedict Verbreiter