傳染病學

chuán rǎn bìng xué truyện nhiễm bệnh học

Hán Việt: truyện nhiễm bệnh học · Pinyin: chuán rǎn bìng xué

Tổng quan

dịch tễ học

Cấu tạo: (truyện) + (nhiễm) + (bệnh) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch tễ học

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究传染病在人体内发生、发展、转归的原因和规律,以及传染病的早期诊断方法和治疗方法,从而促使病人恢复健康,进而控制传染病在人群中传播的科学。

Eng

  • CC-CEDICT epidemiology
  • Cihui epidemiology