傳真機

chuán zhēn jī truyện chân ki

Hán Việt: truyện chân ki · Pinyin: chuán zhēn jī

Tổng quan

máy fax

Cấu tạo: (truyện) + (chân) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy fax

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳送和重現影像的電子通信工具。其基本原理是對原件進行掃描,利用不同的電流量來顯示明暗的色調差別,電流以信號的形式透過普通電話線或微波中繼站傳送。接收時根據該像素在原件中的位置和原來的色調傳送其圖像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用传真技术传送和接收照片、图表、书信、文件等真迹的设备。

Eng

  • CC-CEDICT fax machine
  • Cihui fax machine