传记[禅宗]

Tổng quan

TRUYỆN KÝ (THIỀN TÔNG) Truyện, chí. Loại hình văn học, tập trung vào việc trần thuật một số nhân vật trong nhà Thiền. Trong truyện ký tổng hợp của Phật Giáo Trung Quốc luôn luôn bao gồm truyện ký của Thiền sư. Như Cao Tăng truyện do Thiền sư Huệ Kiểu (sống vào đời Lương, Nam Triều) soạn, gom chép 10 khoa truyện ký của Phật tăng, trong đó có một khoa “Tập Thiền” ghi lại truyện của 12 vị Thiền sư nổ…

Cấu tạo: (truyện) + (kí) + [ + (thiện) + (tông) + ]

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRUYỆN KÝ (THIỀN TÔNG) Truyện, chí. Loại hình văn học, tập trung vào việc trần thuật một số nhân vật trong nhà Thiền. Trong truyện ký tổng hợp của Phật Giáo Trung Quốc luôn luôn bao gồm truyện ký của Thiền sư. Như Cao Tăng truyện do Thiền sư Huệ Kiểu (sống vào đời Lương, Nam Triề…