傳送的

truyện tống đích

Hán Việt: truyện tống đích

Tổng quan

(sinh vật học) để dẫn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) deferential hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển)

Cấu tạo: (truyện) + (tống) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) để dẫn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) deferential hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển)