傴僂

yǔ lǚ ủ lũ

Hán Việt: ủ lũ · Pinyin: yǔ lǚ

Tổng quan

gù lưng: còng lưng

Cấu tạo: (ủ) + (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gù lưng: còng lưng
  • Cihui ù lưng. ủ lũ ủ lũ ☆Gù lưng. gù lưng; còng lưng。腰背彎曲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.背脊彎曲的病。《淮南子.精神》:「子求行年五十有四,而病傴僂。」 2.恭敬從命的樣子。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「升階傴僂薦脯酒,欲以菲薄明其衷。」《聊齋志異.卷七.金和尚》:「上自方面,皆傴僂入,起拜如朝儀。」

Eng

  • Cihui 傴僂 ǔlóu* n. humpback||►See also yǔlǚ

ja

  • JMdict hunchback|humpback|crookback|rickets