傷俘

shāng fú thương phu

Hán Việt: thương phu · Pinyin: shāng fú

Tổng quan

bị thương và bị bắt

Cấu tạo: (thương) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị thương và bị bắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受傷的俘虜。如:「基於人道立場,交戰雙方應善待傷俘。」

Eng

  • CC-CEDICT wounded and captured
  • Cihui wounded and captured