傷勢
thương thế
Hán Việt: thương thế · Pinyin: shāng shì
Tổng quan
tình trạng vết thương; tình trạng thương tích. vết thương nặng
1.受伤的情况。
受傷的程度。如:「看來他的傷勢不輕。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng chấn thương
- Tần suất từ tình trạng vết thương; tình trạng thương tích
- Biên soạn 傷勢 shāngshì n. condition of an injury/wound
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受傷的程度。如:「看來他的傷勢不輕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.受伤的情况。
Eng
- Cihui condition of an injury
- Tần suất từ 傷勢 shāngshì n. condition of an injury/wound , Tā de ∼ zěnmeyàng? How is the condition of his wound?
Đức
- Handedict Grade der Verletzung (S, Med)