傷單
thương đan
Hán Việt: thương đan · Pinyin: shāng dān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.檢驗受傷狀況的診斷證明書。《初刻拍案驚奇》卷一四:「取了傷單,回到縣中,將一干人犯口詞取了,問成于大郊死罪。」 2.受傷者的名單。如:「請詳列傷單及死亡名單,以便確實了解我軍在這次戰役中的傷亡情況。」
Hán Việt: thương đan · Pinyin: shāng dān