傷寒

shāng hán thương hàn

Hán Việt: thương hàn · Pinyin: shāng hán

Tổng quan

bệnh thương hàn

Cấu tạo: (thương) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh thương hàn
  • Cihui thương hàn thương hàn ☆Bệnh sốt do thân thể bị tổn hại vì khí lạnh ở bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指外感熱病的總稱;亦指受了風寒而引起的病。 2.病名。病原體為沙門氏傷寒桿菌,可經由飲水或食物傳染。潛伏期約為兩周,症狀為發燒、頭痛、發冷、腹痛、便祕或腹瀉、脈搏緩慢,甚至出現肝脾腫大、胸腹部有玫瑰疹等病症。可能引起腸胃出血、肺炎等併發症。也稱為「腸傷寒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急性肠道传染病,病原体是伤寒杆菌,症状是体温持续在39-40℃,脉搏缓慢,脾大,白细胞减少,腹部出现玫瑰色疹;中医指外感发热的病,特指发热、恶寒无汗,头痛项僵的病。

Eng

  • CC-CEDICT typhoid
  • Cihui typhoid

ja

  • JMdict acute febrile illness (e.g. typhoid)|disease due to the cold (in traditional Chinese medicine)