傷患

shāng huàn thương hoạn

Hán Việt: thương hoạn · Pinyin: shāng huàn

Tổng quan

người bị thương

Cấu tạo: (thương) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bị thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受傷的患者。如:「醫生將傷患移入加護病房,以便隨時觀察病情。」

Eng

  • CC-CEDICT injured person
  • Cihui 傷患 hānghuàn* n. sick and wounded