傷損
thương tổn
Hán Việt: thương tổn · Pinyin: shāng sǔn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui àm hại tới. thương tổn thương tổn ☆Làm hại tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷害、損害。唐.杜甫〈又觀打魚〉詩:「大魚傷損皆垂頭,屈強泥沙有時立。」《三國演義》第六八回:「只見枷鎖盡落,左慈臥於地上,並無傷損。」
Eng
- Cihui 傷損 hāngsǔn v. hurt; damage ◆n. <Ch. med.> trauma; injury