傷殘

shāng cán thương tàn

Hán Việt: thương tàn · Pinyin: shāng cán

Tổng quan

tàn tật | bị thương tật | què quặt | (đồ vật) hư hỏng

Cấu tạo: (thương) + (tàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn tật | bị thương tật | què quặt | (đồ vật) hư hỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.殘破、殘缺。宋.蘇軾〈詠怪石〉詩:「傷殘破碎為世役,雖有小用烏足賢。」 2.身體官能有殘缺的。《福惠全書.卷五.蒞任部.稟帖贅說附上兗州府蔡太尊》:「今賦役未清,反遭荼毒,肢體傷殘,甚于賠累。」《聊齋志異.卷二.紅玉》:「父子傷殘,吟呻在地,兒呱呱啼室中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损害,伤害; 残缺,残破; 受伤残废。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.损害,伤害。 2.残缺,残破。 3.受伤残废。

Eng

  • CC-CEDICT disabled|maimed|crippled|(of objects) damaged
  • Cihui disabled; maimed; crippled; (of objects) damaged