傷氣

shāng qì thương khí

Hán Việt: thương khí · Pinyin: shāng qì

Tổng quan

mất chí khí: chí khí kém/tổn thương nguyên khí

Cấu tạo: (thương) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất chí khí: chí khí kém/tổn thương nguyên khí
  • Cihui 1. mất chí khí; chí khí kém。喪氣;短氣。 2. tổn thương nguyên khí (cách gọi của đông y)。中醫指損傷元氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喪氣、短氣。《文選.宋玉.高唐賦》:「感心動耳,迴腸傷氣。」漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「夫以中材之人,事有關于宦豎,莫不傷氣,而況于慷慨之士乎!」 2.中醫上指損傷元氣。

Eng

  • Cihui 傷氣 hāngqì v.o. 1. <coll.> harm (one's health) by anger/frustration 2. <Ch. med.> sap one's vitality 3. <wr.> feel frustrated; feel disheartened