伤为

thương vi

Hán Việt: thương vi

Tổng quan

thương vì 傷為 đgt. <từ cổ> thương yêu. Thương: yêu; vì: nể. “yêu vì: studio alicujus teneri. Kính vì: in honorem habere” , “vì: nể, yêu thương, vì nể, yêu vì” . Yêu chuộng người dưng là của cải, thương vì thân thích nghĩa chân tay. (Bảo kính 145.3). x. vì.

Cấu tạo: (thương) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương vì 傷為 đgt. <từ cổ> thương yêu. Thương: yêu; vì: nể. “yêu vì: studio alicujus teneri. Kính vì: in honorem habere” , “vì: nể, yêu thương, vì nể, yêu vì” . Yêu chuộng người dưng là của cải, thương vì thân thích nghĩa chân tay. (Bảo kính 145.3). x. vì.