傷生

shāng shēng thương sanh

Hán Việt: thương sanh · Pinyin: shāng shēng

Tổng quan

thương tổn sinh mạng: tổn hại sinh mạng

Cấu tạo: (thương) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương tổn sinh mạng: tổn hại sinh mạng
  • Cihui thương tổn sinh mạng; tổn hại sinh mạng。傷害生命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傷害生命。《莊子.讓王》:「君固愁身傷生,以憂戚不得也。」《花月痕》第五回:「蓋積勞所以致疾,而久鬱所以傷生!」 2.妨害生人。《孝經.喪親章》:「三日而食,教民無以死傷生。」漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「喪祭無度,傷生之蠹也。」 3.殺生。《西遊記》第八回:「你在天有罪,既貶下來,今又這等傷生,正所謂罪上加罪。」

Eng

  • Cihui 傷生 hāngshēng v.o. 1. threaten sb.'s life 2. shorten one's life