傷痛

shāng tòng thương thống

Hán Việt: thương thống · Pinyin: shāng tòng

Tổng quan

đau đớn (do vết thương) | đau buồn

Cấu tạo: (thương) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau đớn (do vết thương) | đau buồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲傷哀痛。《史記.卷二十五.律書》:「今匈奴內侵,軍吏無功,邊民父子荷兵日久,朕常為動心傷痛,無日忘之。」《初刻拍案驚奇》卷五:「尚書正為女兒駭骨無尋,又且女婿將到,傷痛無奈,忽見裴家蒼頭有書到,愈加感切。」 2.因受傷而疼痛。《列子.黃帝》:「斫撻無傷痛,指擿無痟癢。」唐.司空圖〈故宣州觀察使檢校禮部王公行狀〉:「明日,中貴人復斂敗卒,尚四五千人,傷痛之聲,與塵埃相雜而至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因受伤而疼痛; 伤悼,哀痛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因受伤而疼痛。 2.伤悼,哀痛。

Eng

  • CC-CEDICT pain (from wound)|sorrow
  • Cihui pain (from wound); sorrow