傷神

shāng shén thương thần

Hán Việt: thương thần · Pinyin: shāng shén

Tổng quan

hao tổn tinh thần: tổn hại tinh thần/thương tâm/đau khổ

Cấu tạo: (thương) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hao tổn tinh thần: tổn hại tinh thần/thương tâm/đau khổ
  • Cihui 1. hao tổn tinh thần; tổn hại tinh thần。過度耗費精神。 2. thương tâm; đau khổ。傷心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.損耗精神。《韓非子.解老》:「故以詹子之察,苦心傷神,而後與五尺之愚童子同功。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.養氣》:「志盛者思銳以勝勞,氣衰者慮密以傷神。」 2.傷心。《文選.江淹.別賦》:「造分手而銜涕,感寂漠而傷神。」

Eng

  • Cihui 傷神 hāngshén* v.o. 1. be nerve-racking 2. beat one's brains | Cháng shíjiān kànshū hěn ∼. Reading books for a long time is tiring. ◆s.v. disheartened; sad; grieved