傷身
thương thân
Hán Việt: thương thân · Pinyin: shāng shēn
Tổng quan
có hại cho sức khỏe
Nghĩa
Việt
- Cihui có hại cho sức khỏe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 損害身體的健康。《楚辭.賈誼.惜誓》:「非重軀以慮難兮,惜傷身之無功。」《文選.嵇康.養生論》:「而世常謂一怒不足以侵性,一哀不足以傷身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤害身体; 谓小产。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伤害身体。 2.谓小产。
Eng
- CC-CEDICT to be harmful to one's health
- Cihui 傷身 hāngshēn v.o. be injurious to health