傷逝
thương thệ
Hán Việt: thương thệ · Pinyin: shāng shì
Tổng quan
thương tiếc: đau buồn
Nghĩa
Việt
- Cihui thương tiếc: đau buồn
- Cihui thương tiếc; đau buồn (người chết)。悲傷地懷念去世的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.感念死去的人。北周.庾信〈周趙國公夫人紇豆陵氏墓誌銘〉:「孫子荊之傷逝,怨起秋風。」唐.司空圖〈注愍征賦述〉:「破琴傷逝,無復知音。」 2.為死亡感到哀傷。明.李贄《焚書.卷四.傷逝》:「人莫不欲生,然卒不能使之久生;人莫不傷逝,然卒不能止之使勿逝。」
Eng
- Cihui 傷逝 shāngshì v. mourn the loss of a loved one