shì thệ

Hán Việt: thệ · Pinyin: shì

Tổng quan

(nước chảy hoặc thời gian) trôi qua qua đời chết

逝世 · 逝去 · 逝多 · 逝宮 · 逝心 · 逝水 · 逝經 · 逝者

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthệ
Quảng Đôngsai6
Mân Namtsuā
Nhật BảnYUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjed
Baxter-Sagart[d]at-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]at-s
Phản thiết之列切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi không trở lại nữa. Vì thế nên gọi người chết là {trường thệ} [長逝] hay {thệ thế} [逝世]. Thiền uyển tập anh [禪苑集英] : {Kệ tất điệt già nhi thệ} [偈畢跌跏而逝] (Khuông Việt Đại sư [匡越大師]) Nói kệ xong, ngồi kiết già mà mất. Dùng làm tiếng phát ngữ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.往、過去、去而不返。如:「消逝」。《論語.陽貨》:「日月逝矣,歲不我與。」晉.陸機〈折楊柳行〉:「日落似有竟,時逝恆若催。」 2.死亡。如:「逝世」。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「是僕終已不得舒憤懣以曉左右,則長逝者魂魄私恨無窮。」宋.陸游〈舒悲〉詩:「管葛逝已久,千古困俗學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逝 (形声。从辵,折声。本义去;往) 同本义 逝,往也。--《说文》 逝,行也。--《广雅》 谷旦于逝。--《诗·陈风·东门之枌》 君子可逝也。--《论语·子罕》 又如 逝者如斯夫。 毋逝我梁。--《诗·邶风·谷风》 倏而来兮忽而逝。--《楚辞·九歌·少司命》 闻佳人兮召予,将腾驾兮偕逝。--《楚辞·湘夫人》 其真子恐其父之不能反驰,遂逝迎之。--《吕氏春秋·疑似》 俶尔远逝,往来翕忽。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 如影历历,逼取便逝。--清·袁枚《祭妹文》 又如远逝(去到远 逝shì ⒈去,离去时光易~。百鸟~。 ⒉死已~。病~。

Eng

  • CC-CEDICT (of flowing water or time) to pass by|to pass away; to die

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤時制切,音誓。【說文】往也。【增韻】行也,去也。【詩·魏風】逝將去女。【楚辭·九歌】將騰駕兮偕逝。 又【正韻】亡也。【前漢·司馬遷傳】長逝者魂魄。 又發語辭。【詩·邶風】逝不古處。【集韻】或作遞。 又【集韻】征例切,音制。義同。或作遰。 又叶之列切,音折。【詩·大雅】言不可逝。叶上舌字。 又叶食列切,音設。【江淹·傷友賦】魂綿昧其若絕,泣縈盈其如潔。嗟妙賞之不留,歎知音之已逝。

Thuyết Văn

往也。 从辵。折聲。讀若誓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、方言同。方言曰。逝、秦晉語也。 時制切。十五部。各本篆文不从𣃔艸。非也。

【逝】(thệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 折 (chiết) Phiên thiết: 時制切 → thì + chế | Đọc như: 誓 (thề) Nghĩa: 往 vậy。 từ 辵。折 thanh。 đọc như 誓。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䠠 · 𮞝