傷食

shāng shí thương thực

Hán Việt: thương thực · Pinyin: shāng shí

Tổng quan

thương thực: ngộ thực

Cấu tạo: (thương) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thương thực: ngộ thực
  • Cihui thương thực; ngộ thực (ăn nhiều quá không tiêu theo cách gọi của đông y)。中醫指飲食過量或吃生冷食物而引起的消化不良等症。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指平素消化受納功能不佳,或因飲食過量、過食生冷食物等等原因,導致以噁心、厭食、噯氣酸腐,以及脘腹脹痛等為主要表現的胃腸積滯性疾病。《西遊記》第三三回:「沙僧道:『打寒噤想是傷食病發了。』」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「這還是吳府尹恐他傷食,酌中定下的規矩。」也稱為「食積」、「宿食」。

Eng

  • Cihui 傷食 hāngshí n./v.o. <Ch. med.> dyspepsia