傻事

sọa sự

Hán Việt: sọa sự

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tầm bậy, lời nói nhảm, lời nói tầm bậy, điều phi lý (từ lóng) chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn, nói nhảm nhí, nói tào lao, làm những việc nhảm nhí, làm những

新华 · Tân Hoa Đại lục

愚蠢的事。如:「他老做些傻事,真令人擔心。」

Cấu tạo: 傻 (sọa) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc ngốc
  • Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tầm bậy, lời nói nhảm, lời nói tầm bậy, điều phi lý (từ lóng) chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn, nói nhảm nhí, nói tào lao, làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao; sỏa sự/xọa sự: việc ngốc; việc ngốc
  • Biên soạn 傻事 hǎshì n. foolish thing M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愚蠢的事。如:「他老做些傻事,真令人擔心。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hooey

Eng

  • Cihui 傻事 hǎshì n. foolish thing M:²jiàn
  • Tần suất từ 傻事 hǎshì n. foolish thing M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假