shǎ sọa

Hán Việt: sọa · Pinyin: shǎ

Tổng quan

ngu ngốc

傻B · 傻X · 傻乐 · 傻事 · 傻冒 · 傻叉 · 傻子 · 傻屄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǎ
Hán Việtsọa
Quảng Đôngsaa2
Nhật BảnSA
Hàn QuốcSA
Chú âmㄕㄚˇ
Hán ngữ Trung cổsruah
Phản thiết數瓦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngớ ngẩn, khờ khạo. Như {sọa khí} [傻氣] ngốc ngếch. Tây sương kí [西廂記] : {Thế thượng hữu giá đẳng sọa giác} [世上有這等傻角] (Đệ nhất bổn 第一本) Ở đời lại có hạng người ngốc đến như thế. U mê, không biết cái gì cũng gọi là {sọa}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.愚蠢、不聰慧。如:「傻話」、「傻大姐」。 2.形容人忠厚。如:「傻呵呵」。 [副] 發呆的樣子。如:「嚇傻了」、「看傻了」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傻 头脑蠢笨,不谙事理,缺乏想象力 贾母喜欢,便起名为傻大姐。--《红楼梦》 又如傻厮(傻角。傻瓜,呆子);傻大头(傻子);傻儿凹(呆子);傻相(愚蠢可笑的样子);傻不愣登(形容愚蠢、糊涂的样子);傻冲打的(傻冲乱打人) 发呆,感觉迟钝 傻 极 傻(儍)shǎ ⒈笨,愚蠢太~。他是个~子。~头~脑。 ⒉呆,死心眼吓~了。这是个好差事,你不干,真~。

Eng

  • CC-CEDICT foolish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】沙瓦切【集韻】【韻會】數瓦切,𠀤沙上聲。輕慧貌。【韻箋逸字】傻音灑。【韻會】傻俏,不仁。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 儍 · 儍 · 儍