傻气

shǎ qìsọa khí

Hán Việt: sọa khí · Pinyin: shǎ qì

Tổng quan

ngu đần; ngớ ngẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.呆气。 2.死心眼。 3.愚蠢; 糊涂。你太傻气,怎么这么轻易就答应下来!这个当上得可不小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

痴呆愚蠢的樣子。《花月痕》第一四回:「只是有點傻氣,一語不合,便哭起來!」

Cấu tạo: 傻 (sọa) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngốc nghếch
  • Cihui tính ngốc nghếch
  • Tần suất từ trò trẻ con, chuyện trẻ con, tính trẻ con; sỏa khí/sỏa khất/xọa khí/xọa khất: ngu đần/ngớ ngẩn; ngớ ngẩn
  • Biên soạn 傻氣 hǎqi n. silly manner; foolishness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痴呆愚蠢的樣子。《花月痕》第一四回:「只是有點傻氣,一語不合,便哭起來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.呆气。 2.死心眼。 3.愚蠢; 糊涂。你太傻气,怎么这么轻易就答应下来!这个当上得可不小。
  • Kaggle Zh-Vi childishness

Eng

  • Cihui foolish; foolishness
  • Tần suất từ 傻氣 hǎqi n. silly manner; foolishness

Đức

  • Handedict dumm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

聪明