傻笑
sọa tiếu
Hán Việt: sọa tiếu · Pinyin: shǎ xiào
Tổng quan
cười khúc khích | cười ngốc nghếch | cười nhếch mép | cười một cách ngớ ngẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui cười khúc khích | cười ngốc nghếch | cười nhếch mép | cười một cách ngớ ngẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無原由的一個勁兒地笑。《紅樓夢》第九五回:「寶玉聽了,終不言語,只是傻笑。」《老殘遊記》第一三回:「翠環此刻心裡一點主意沒有,看看他們傻笑,只好糊裡糊塗,陪著他們嘻嘻的傻了一回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无意义地一个劲儿地笑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无意义地一个劲儿地笑。
Eng
- CC-CEDICT to giggle|to laugh foolishly|to smirk|to simper
- Cihui to giggle; to laugh foolishly; to smirk; to simper