傾力

qīng lìkhuynh lực

Hán Việt: khuynh lực · Pinyin: qīng lì

Tổng quan

dốc hết sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

倾注全部力量:~打造新品牌, ~于新产品的研发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竭盡全力。如:「這件事由於他傾力相助,終於圓滿完成。」

Cấu tạo: 傾 (khuynh) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dốc sức
  • Biên soạn 傾力 qīnglì adv. do all one can; use up all one's resources

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡全力。如:「這件事由於他傾力相助,終於圓滿完成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倾注全部力量:~打造新品牌, ~于新产品的研发。

Eng

  • Cihui 傾力 qīnglì adv. do all one can; use up all one's resources

Từ liên quan

Gần nghĩa

傾佩 · 傾側 · 傾倒 · 倾刻 · 傾動 · 傾危 · 傾卸 · 傾吐