傾力
khuynh lực
Hán Việt: khuynh lực · Pinyin: qīng lì
Tổng quan
dốc hết sức
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc hết sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡全力。如:「這件事由於他傾力相助,終於圓滿完成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倾注全部力量:~打造新品牌|~于新产品的研发。
Eng
- CC-CEDICT to do one's utmost
- Cihui 傾力 qīnglì adv. do all one can; use up all one's resources