傾危

qīng wēi khuynh nguy

Hán Việt: khuynh nguy · Pinyin: qīng wēi

Tổng quan

có nguy cơ sụp đổ | trong tình trạng nguy kịch | (về người) phản trắc

Cấu tạo: (khuynh) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có nguy cơ sụp đổ | trong tình trạng nguy kịch | (về người) phản trắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.險詐。《禮記.中庸》:「小人行險以徼幸。」唐.孔穎達.正義:「小人以惡自居,恆行險難傾危之事,以徼求榮幸之道。」《史記.卷七○.張儀列傳》:「要之,此兩人真傾危之士哉!」 2.傾斜欲倒。如:「火災現場,斷垣傾危,滿目瘡痍。」《晉書.卷二八.五行志中》:「吳孫權太元二年正月,封前太子和為南陽王,遣之長沙,有鵲巢其帆檣。和故宮僚聞之,皆憂慘,以為檣末傾危,非久安之象。」唐.錢起〈巨魚縱大壑〉詩:「傾危嗟幕燕,隱晦誚泥龜。」 3.國勢不安,有滅亡的危險。《周書.卷一五.列傳.于謹》:「昔帝室傾危,人圖問鼎。」《三國演義》第五六回:「孤敗則國家傾危,是以不得…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狡诈; 指险诈的人; 倾覆;倾侧危险; 倾斜欲倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.狡诈。 2.指险诈的人。 3.倾覆;倾侧危险。 4.倾斜欲倒。

Eng

  • CC-CEDICT in danger of collapse|in a parlous state|(of person) treacherous
  • Cihui in danger of collapse; in a parlous state; (of person) treacherous