傾城

qīng chéng khuynh thành

Hán Việt: khuynh thành · Pinyin: qīng chéng

Tổng quan

đến từ khắp nơi | từ mọi nơi | đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ) | hủy hoại và lật đổ quốc gia

Cấu tạo: (khuynh) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến từ khắp nơi | từ mọi nơi | đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ) | hủy hoại và lật đổ quốc gia
  • Cihui khuynh thành khuynh thành ☆Làm nghiêng thành trì. Chỉ sức mạnh của sắc đẹp. Cũng nói: Khuynh thành khuynh quốc (nghiêng thành nghiêng nước). Đoạn trường tân thanh có câu: »Là chỉ những thói khuynh thành trêu ngươi« Lí Diên Niên có bài thơ: Bắc phương hữu giai nhân, tứ cố nhi độc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾覆邦國。《詩經.大雅.瞻卬》:「哲夫成城,哲婦傾城。」《北史.卷十四.后妃傳.論曰》:「靈后淫恣,卒亡天下。傾城之誡,其在茲乎!」 2.形容極為美麗動人。參見「傾國傾城」條。晉.陶淵明〈閑情賦〉:「表傾城之豔色,期有德於傳聞。」唐.皇甫枚《飛煙傳》:「一睹傾城貌,塵心只自猜。」亦用以借指美人。《文選.阮籍.詠懷詩十七首之二》:「傾城迷下蔡,容好結中腸。」清.況周頤〈曲玉管.兩槳春柔〉詞:「夕陽衰草,滿目江山,不見傾城。」 3.滿城、全城。形容人數眾多。《二刻拍案驚奇》卷五:「傾城士女通宵出游,沒些禁忌。」宋.蘇軾〈江神子.老夫聊發少年狂〉詞:「為報…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.大雅.瞻卬》"哲夫成城,哲妇倾城。"郑玄笺"城,犹国也。"孔颖达疏"若为智多谋虑之妇人,则倾败人之城国。"后以"倾城"为女主擅权﹑倾覆邦国的典故; 旧以形容女子极其美丽; 形容花色绝美; 指美女; 全城,满城。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.瞻卬》"哲夫成城,哲妇倾城。"郑玄笺"城,犹国也。"孔颖达疏"若为智多谋虑之妇人,则倾败人之城国。"后以"倾城"为女主擅权﹑倾覆邦国的典故。 2.旧以形容女子极其美丽。 3.形容花色绝美。 4.指美女。 5.全城,满城。

Eng

  • CC-CEDICT coming from everywhere|from all over the place|gorgeous (of woman)|to ruin and overturn the state
  • Cihui coming from everywhere; from all over the place; gorgeous (of woman); to ruin and overturn the state

ja

  • JMdict beauty|siren|courtesan|prostitute